Bài viết trình bày các kiến thức cần nhớ và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập về chủ đề căn bậc ba trong chương trình Đại số 9.
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa
Căn bậc ba của một số \(a\) là một số \(x\) sao cho \({x^3} = a.\)
Ta viết: \(x = \sqrt[3]{a}\) \( \Leftrightarrow {x^3} = a.\)
2. Tính chất
Mỗi số \(a\) đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của một số dương là một số dương.
Căn bậc ba của một số âm là một số âm.
Căn bậc ba của số \(0\) chính là số \(0.\)
3. So sánh các căn bậc ba
Với \(a\), \(b\) là hai số thực bất kỳ ta có: \(a < b\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}.\)
4. Khai căn bậc ba của một biểu thức nhờ hằng đẳng thức: \(\sqrt[3]{{{A^3}}} = A.\)
5. Các phép tính:
a) \(\sqrt[3]{{A.B}} = \sqrt[3]{A}.\sqrt[3]{B}\), suy ra \({(\sqrt[3]{A})^n} = \sqrt[3]{{{A^n}}}\) với \(1 < n \in N.\)
b) \(\sqrt[3]{{\frac{A}{B}}} = \frac{{\sqrt[3]{A}}}{{\sqrt[3]{B}}}\) với \(B \ne 0.\)
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1. TÌM CĂN BẬC BA CỦA MỘT SỐ, MỘT BIỂU THỨC – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH \({x^3} = a\)
I. Phương pháp giải
1. Khai căn bậc ba một số, một biểu thức nhờ hằng đẳng thức \(\sqrt[3]{{{A^3}}} = A.\)
2. Giải phương trình \({x^3} = a\) \( \Leftrightarrow x = \sqrt[3]{a}.\)
II. Ví dụ
Ví dụ 1: Hãy tính: \(\sqrt[3]{8}\), \(\sqrt[3]{{ – 343}}\), \(\sqrt[3]{{0,064}}\), \(\sqrt[3]{{ – 0,126}}\), \(\sqrt[3]{{\frac{{27}}{{125}}}}\), \(\sqrt[3]{{ – \frac{1}{{512}}}}.\)
Ta có:
\(\sqrt[3]{8} = \sqrt[3]{{{2^3}}} = 2.\)
\(\sqrt[3]{{ – 343}} = \sqrt[3]{{{{( – 7)}^3}}} = – 7.\)
\(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{{{(0,4)}^3}}} = 0,4.\)
\(\sqrt[3]{{ – 0,216}} = \sqrt[3]{{{{( – 0,6)}^3}}} = – 0,6.\)
\(\sqrt[3]{{\frac{{27}}{{125}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{3}{5}} \right)}^3}}} = \frac{3}{5}.\)
\(\sqrt[3]{{ – \frac{1}{{512}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { – \frac{1}{8}} \right)}^3}}} = – \frac{1}{8}.\)
Ví dụ 2: Hãy tìm:
a) \(\sqrt[3]{{27{a^3}}}.\)
b) \(\sqrt[3]{{ – 64{a^6}}}.\)
c) \(\sqrt[3]{{ – 0,027{x^9}}}.\)
d) \(\sqrt[3]{{\frac{{125{x^3}}}{8}}}.\)
a) \(\sqrt[3]{{27{a^3}}} = \sqrt[3]{{{{(3a)}^3}}} = 3a.\)
b) \(\sqrt[3]{{ – 64{a^6}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { – 4{a^2}} \right)}^3}}} = – 4{a^2}.\)
c) \(\sqrt[3]{{ – 0,027{x^9}}}\) \( = \sqrt[3]{{{{\left( { – 0,3{x^3}} \right)}^3}}}\) \( = – 0,3{x^3}.\)
d) \(\sqrt[3]{{\frac{{125{x^3}}}{8}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\frac{{5x}}{2}} \right)}^3}}} = \frac{{5x}}{2}.\)
Ví dụ 3: Giải phương trình:
a) \({x^3} = 1.\)
b) \(8{x^3} = – 27.\)
c) \(2{x^3} = 0,016.\)
d) \(\sqrt[3]{{2x – 1}} = 3.\)
e) \(\sqrt[3]{{2 – 3x}} = – 2.\)
f) \(\sqrt[3]{{x – 1}} + 1 = x.\)
a) \({x^3} = 1\) \( \Leftrightarrow x = \sqrt[3]{1} = 1.\)
Vậy \(S = \{ 1\} .\)
b) \(8{x^3} = – 27\) \( \Leftrightarrow {x^3} = – \frac{{27}}{8}\) \( \Leftrightarrow x = \sqrt[3]{{\frac{{27}}{8}}}\) \( \Leftrightarrow x = – \frac{3}{2} \cdot \)
Vậy \(S = \left\{ { – \frac{3}{2}} \right\}.\)
c) \(2{x^3} = 0,016\) \( \Leftrightarrow {x^3} = 0,008\) \( \Leftrightarrow x = \sqrt[3]{{0,008}}\) \( \Leftrightarrow x = 0,2.\)
Vậy \(S = \{ 0,2\} .\)
d) \(\sqrt[3]{{2x – 1}} = 3\) \( \Leftrightarrow 2x – 1 = {3^3}\) \( \Leftrightarrow 2x = 27 + 1 = 28\) \( \Leftrightarrow x = 14.\)
Vậy \(S = \{ 14\} .\)
e) \(\sqrt[3]{{2 – 3x}} = – 2\) \( \Leftrightarrow 2 – 3x = {( – 2)^3}\) \( \Leftrightarrow 2 – 3x = – 8\) \( \Leftrightarrow x = \frac{{10}}{3} \cdot \)
Vậy \(S = \left\{ {\frac{{10}}{3}} \right\}.\)
f) \(\sqrt[3]{{x – 1}} + 1 = x\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{{x – 1}} = x – 1\) \( \Leftrightarrow x – 1 = {(x – 1)^3}.\)
\( \Leftrightarrow (x – 1)\left[ {{{(x – 1)}^2} – 1} \right] = 0\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x – 1 = 0}\\
{{{(x – 1)}^2} = 1}
\end{array}} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = 1}\\
{x – 1 = 1}\\
{x – 1 = – 1}
\end{array}} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = 1}\\
{x = 2}\\
{x = 0}
\end{array}} \right..\)
Vậy \(S = \{ 0;1;2\} .\)
III. Bài tập
Bài tập 1: Hãy tính: \(\sqrt[3]{{ – 216}}\), \(\sqrt[3]{{512}}\), \(\sqrt[3]{{ – 1331}}\), \(\sqrt[3]{{729}}.\)
Bài tập 2: Hãy tính: \(\sqrt[3]{{0,001{x^3}}}\), \(\sqrt[3]{{ – 125{a^{12}}}}\), \(\sqrt[3]{{27{x^6}}}\), \(\sqrt[3]{{ – 0.343{a^3}}}.\)
Bài tập 3: Giải phương trình:
a) \({x^3} = 2.\)
b) \(27{x^3} = – 81.\)
c) \(\frac{1}{2}{x^3} = 0,4.\)
d) \(\sqrt[3]{{3x + 1}} = 4.\)
e) \(\sqrt[3]{{3 – 2x}} = – 3.\)
f) \(\sqrt[3]{{x – 2}} + 2 = x.\)
Dạng 2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC BA – TÌM MỘT SỐ BIẾT THỨ TỰ CĂN BẬC BA CỦA NÓ
I. Phương pháp giải
Sử dụng tính chất \(a < b\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}\) với \(a\), \(b\) là các số thực tuỳ ý.
II. Ví dụ
Ví dụ 1: So sánh:
a) \(5\) và \(\sqrt[3]{{123}}.\)
b) \(5\sqrt[3]{6}\) và \(6\sqrt[3]{5}.\)
a) Giả sử \(5 /> \sqrt[3]{{123}}\) \((1).\)
\( \Leftrightarrow {5^3} /> {(\sqrt[3]{{123}})^3}\) \( \Leftrightarrow 125 /> 123\) \((2).\)
Ta thấy \((2)\) đúng, mà \((2) \Leftrightarrow (1).\)
Vậy \((1)\) đúng hay \(5 /> \sqrt[3]{{123}}.\)
b) Giả sử \(5\sqrt[3]{6} /> \sqrt[3]{{123}}\) \((1).\)
\( \Leftrightarrow {(5\sqrt[3]{6})^3} /> {(\sqrt[3]{{123}})^3}\) \( \Leftrightarrow {5^3}.6 /> {6^3}.5\) \( \Leftrightarrow 750 /> 1080\) \((2).\)
Ta thấy \((2)\) sai mà \((2) \Leftrightarrow (1).\)
Vậy \((1)\) sai hay \(5\sqrt[3]{6} < \sqrt[3]{{123}}.\)
Ví dụ 2: Tìm số thực \(x\) biết:
a) \(\sqrt[3]{x} /> 1.\)
b) \(\sqrt[3]{x} \ge 2.\)
c) \(2\sqrt[3]{x} \le 6.\)
d) \(3\sqrt[3]{x} \ge 12.\)
a) \(\sqrt[3]{x} /> 1\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{x})^3} /> {1^3}\) \( \Leftrightarrow x /> 1.\)
Vậy \(x /> 1.\)
b) \(\sqrt[3]{x} \ge 2\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{x})^3} \ge {2^3}\) \( \Leftrightarrow x \ge 8.\)
Vậy \(x \ge 8.\)
c) \(2\sqrt[3]{x} \le 6\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{x} \le 3\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{x})^3} \le {3^3}\) \( \Leftrightarrow x \le 27.\)
Vậy \(x \le 27.\)
d) \(\sqrt[3]{x} \ge 12\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{x} \ge 4\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{x})^3} \ge {4^3}\) \( \Leftrightarrow x \ge 64.\)
Vậy \(x \ge 64.\)
III. Bài tập
Bài tập 4: So sánh:
a) \(3\sqrt[3]{2}\) và \(\sqrt[3]{{55}}.\)
b) \(3\sqrt[3]{4}\) và \(2\sqrt[3]{{13}}.\)
Bài tập 5: Tìm số thực \(x\) biết:
a) \(\sqrt[3]{x} < 2.\)
b) \(\sqrt[3]{{2x – 1}} /> – 3.\)
c) \(\sqrt[3]{{2 – 3x}} \le 1.\)
d) \(\sqrt[3]{{3 – 4x}} \ge 5.\)
Dạng 3. TÍNH GIÁ TRỊ – RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
I. Phương pháp giải
Rút gọn đồng nghĩa với thu gọn.
+ Bước 1: Khai căn một biểu thức.
+ Bước 2: Thu gọn.
II. Ví dụ
Ví dụ 1: Tính:
a) \(\sqrt[3]{{27}} – \sqrt[3]{{ – 8}} – \sqrt[3]{{125}}.\)
b) \(\frac{{\sqrt[3]{{24}}}}{{\sqrt[3]{3}}} – \sqrt[3]{{32}}.\sqrt[3]{2}.\)
a) \(\sqrt[3]{{27}} – \sqrt[3]{{ – 8}} – \sqrt[3]{{125}}\) \( = \sqrt[3]{{{3^3}}} – \sqrt[3]{{{{( – 2)}^3}}} – \sqrt[3]{{{5^3}}}\) \( = 3 – ( – 2) – 5 = 0.\)
b) \(\frac{{\sqrt[3]{{24}}}}{{\sqrt[3]{3}}} – \sqrt[3]{{32}}.\sqrt[3]{2}\) \( = \sqrt[3]{{\frac{{24}}{3}}} – \sqrt[3]{{64}}\) \( = \sqrt[3]{{{2^3}}} – \sqrt[3]{{{4^3}}}\) \( = 2 – 4 = – 2.\)
Ví dụ 2: Rút gọn:
a) \(4ab\sqrt[3]{{\frac{{27{x^3}{y^6}}}{{64{a^{12}}{b^{15}}}}}}.\)
b) \(\frac{1}{{x{y^2}}}\sqrt[3]{{ – 8{x^3}{y^6}}}.\)
a) \(4ab\sqrt[3]{{\frac{{27{x^3}{y^6}}}{{64{a^{12}}{b^{15}}}}}}\) \( = \frac{{4ab\sqrt[3]{{{{\left( {3x{y^2}} \right)}^3}}}}}{{\sqrt[3]{{{{\left( {4{a^4}{b^5}} \right)}^3}}}}}\) \( = \frac{{4ab3x{y^2}}}{{4{a^4}{b^5}}}\) \( = \frac{{3x{y^2}}}{{{a^3}{b^4}}}.\)
b) \(\frac{1}{{x{y^2}}}\sqrt[3]{{ – 8{x^3}{y^6}}}\) \( = \frac{1}{{x{y^2}}}\sqrt[3]{{{{\left( { – 2x{y^2}} \right)}^3}}}\) \( = \frac{{ – 2x{y^2}}}{{x{y^2}}} = – 2.\)
Ví dụ 3: Rút gọn:
a) \(M = \sqrt[3]{{7 + 5\sqrt 2 }}.\)
b) \(N = \sqrt[3]{{6\sqrt 3 – 10}}.\)
c) \(P = \sqrt[3]{{5\sqrt 2 – 7}} – 33\sqrt 2 .\)
d) \(Q = \sqrt[3]{{6\sqrt 3 + 10}} – 5\sqrt 3 .\)
a) Vì \(7 + 5\sqrt 2 \) \( = {(\sqrt 2 )^3} + 1 + 3\sqrt 2 .1(\sqrt 2 + 1)\) \( = {(\sqrt 2 + 1)^3}\) nên \(M = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 2 + 1)}^3}}} = \sqrt 2 + 1.\)
b) Vì \(6\sqrt 3 – 10\) \( = {(\sqrt 3 )^3} – {1^3} – 3\sqrt 3 .1(\sqrt 3 – 1)\) \( = {(\sqrt 3 – 1)^3}\) nên \(N = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 3 – 1)}^3}}} = \sqrt 3 – 1.\)
c) Vì \(5\sqrt 2 – 7\) \( = {(\sqrt 2 )^3} – {1^3} – 3\sqrt 2 .1(\sqrt 2 – 1)\) \( = {(\sqrt 2 – 1)^3}\) nên \(P = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 2 – 1)}^3}}} – 3\sqrt 2 \) \( = \sqrt 2 – 1 – 3\sqrt 2 \) \( = – 2\sqrt 2 – 1.\)
d) Vì \(6\sqrt 3 + 10\) \( = {(\sqrt 3 )^3} + {1^3} + 3\sqrt 3 .1(\sqrt 3 + 1)\) \( = {(\sqrt 3 + 1)^3}\) nên \(Q = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 3 + 1)}^3}}} – 5\sqrt 3 \) \( = \sqrt 3 + 1 – 5\sqrt 3 \) \( = – 4\sqrt 3 + 1.\)
Ví dụ 4: Rút gọn:
a) \((\sqrt[3]{2} – 1)(\sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2} + 1).\)
b) \((\sqrt[3]{3} + 2)(\sqrt[3]{9} – 2\sqrt[3]{3} + 4).\)
a) \((\sqrt[3]{2} – 1)(\sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2} + 1)\) \( = {(\sqrt[3]{2})^3} – {1^3}\) \( = 2 – 1 = 1.\)
b) \((\sqrt[3]{3} + 2)(\sqrt[3]{9} – 2\sqrt[3]{3} + 4)\) \( = {(\sqrt[3]{3})^3} + {2^3}\) \( = 3 + 8 = 11.\)
III. Bài tập
Bài tập 6: Rút gọn các biểu thức:
a) \(\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}.\sqrt[3]{{ – 12}}.\sqrt[3]{2}.\)
b) \(\sqrt[3]{9}.\left( {\frac{1}{3}\sqrt[3]{3} – \frac{1}{6}\sqrt[3]{{24}}} \right).\)
c) \(\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} – 2\sqrt[3]{3} + 3\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}} \right):2\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}.\)
Bài tập 7: Rút gọn các biểu thức:
a) \(\sqrt[3]{{8\sqrt 5 + 16}}.\)
b) \(\sqrt[3]{{26 + 15\sqrt 3 }}.\)
Bài tập 8: Rút gọn các biểu thức:
a) \((\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2})(\sqrt[3]{9} – \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}).\)
b) \(\sqrt[3]{{26 + 15\sqrt 3 }}.\)
c) \((\sqrt[3]{7} + \sqrt[3]{2})(\sqrt[3]{{49}} – \sqrt[3]{{14}} + \sqrt[3]{4}).\)
C. LỜI GIẢI – HƯỚNG DẪN – ĐÁP SỐ
Bài tập 1:
\(\sqrt[3]{{ – 216}} = \sqrt[3]{{{{( – 6)}^3}}} = – 6.\)
\(\sqrt[3]{{512}} = \sqrt[3]{{{8^3}}} = 8.\)
\(\sqrt[3]{{729}} = \sqrt[3]{{{9^3}}} = 9.\)
Bài tập 2:
\(\sqrt[3]{{0,001{x^3}}} = \sqrt[3]{{{{(0,1x)}^3}}} = 0,1x.\)
\(\sqrt[3]{{ – 125{a^{12}}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { – 5{a^4}} \right)}^3}}} = – 5{a^4}.\)
\(\sqrt[3]{{27{x^6}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {3{x^2}} \right)}^3}}} = 3{x^2}.\)
\(\sqrt[3]{{ – 0,343{a^3}}} = \sqrt[3]{{{{( – 0,7a)}^3}}} = – 0,7a.\)
Bài tập 3:
a) \({x^3} = 2\) \( \Leftrightarrow x = \sqrt[3]{2}.\)
Vậy \(S = \{ \sqrt[3]{2}\} .\)
b) \(27{x^3} = – 81\) \( \Leftrightarrow {x^3} = – 3\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{{{x^3}}} = \sqrt[3]{{ – 3}}\) \( \Leftrightarrow x = – \sqrt[3]{3}.\)
Vậy \(S = \{ – \sqrt[3]{3}\} .\)
c) \(\frac{1}{2}{x^3} = 0,004\) \( \Leftrightarrow {x^3} = 0,008\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{{{x^3}}} = \sqrt[3]{{0,008}}\) \( \Leftrightarrow x = 0,2.\)
Vậy \(S = \{ 0,2\} .\)
d) \(\sqrt[3]{{3x + 1}} = 4\) \( \Leftrightarrow 3x + 1 = {4^3}\) \( \Leftrightarrow x = 21.\)
e) \(\sqrt[3]{{3 – 2x}} = – 3\) \( \Leftrightarrow 3 – 2x = {( – 3)^3}\) \( \Leftrightarrow x = 15.\)
f) \(\sqrt[3]{{x – 2}} + 2 = x\) \( \Leftrightarrow \sqrt[3]{{x – 2}} = x – 2\) \( \Leftrightarrow x – 2 = {(x – 2)^3}.\)
\( \Leftrightarrow (x – 2)\left[ {{{(x – 2)}^2} – 1} \right] = 0\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x – 2 = 1}\\
{{{(x – 2)}^2} = 1}
\end{array}} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = 2}\\
{x – 2 = 1}\\
{x – 2 = – 1}
\end{array}} \right.\) \( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}
{x = 2}\\
{x = 3}\\
{x = 1}
\end{array}} \right..\)
Vậy \(S = \{ 1;2;3\} .\)
Bài tập 4:
a) Vì \(54 < 55\) \( \Rightarrow \sqrt[3]{{54}} < \sqrt[3]{{55}}\) hay \(3\sqrt[3]{2} < \sqrt[3]{{55}}.\)
b) Vì \(108 /> 104\) \( \Rightarrow \sqrt[3]{{108}} /> \sqrt[3]{{104}}\) hay \(3\sqrt[3]{4} < 2\sqrt[3]{{13}}.\)
Bài tập 5:
a) \(\sqrt[3]{x} < 2\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{x})^3} < {2^3}\) \( \Leftrightarrow x < 8.\)
b) \(\sqrt[3]{{2x – 1}} /> – 3\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{{2x – 1}})^3} /> {( – 3)^3}\) \( \Leftrightarrow 2x – 1 /> – 27\) \( \Leftrightarrow x /> – 13.\)
c) \(\sqrt[3]{{2 – 3x}} \le 1\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{{2 – 3x}})^3} \le {1^3}\) \( \Leftrightarrow 2 – 3x \le 1\) \( \Leftrightarrow 1 \le x.\)
d) \(\sqrt[3]{{3 – 4x}} \ge 5\) \( \Leftrightarrow {(\sqrt[3]{{3 – 4x}})^3} \ge {5^3}\) \( \Leftrightarrow 3 – 4x \ge 125\) \( \Leftrightarrow – \frac{{61}}{2} \ge x.\)
Bài tập 6:
a) \(\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}.\sqrt[3]{{ – 12}}.\sqrt[3]{2}\) \( = \sqrt[3]{{\frac{{ – 12.2}}{3}}}\) \( = \sqrt[3]{{ – 8}} = – 2.\)
b) \(\sqrt[3]{9}.\left( {\frac{1}{3}\sqrt[3]{3} – \frac{1}{6}\sqrt[3]{{24}}} \right)\) \( = \frac{1}{3}\sqrt[3]{{27}} – \frac{1}{6}\sqrt[3]{{216}}\) \( = \frac{1}{3}.3 – \frac{1}{6}.6 = 0.\)
c) \(\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} – 2\sqrt[3]{3} + 3\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}} \right):2\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}\) \( = \frac{1}{4}\sqrt[3]{{27}} – \sqrt[3]{9} + \frac{3}{2}\) \( = \frac{3}{4} + \frac{3}{2} – \sqrt[3]{9}\) \( = \frac{9}{4} – \sqrt[3]{9}.\)
Bài tập 7:
a) \(\sqrt[3]{{8\sqrt 5 + 16}}\) \( = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 5 + 1)}^3}}}\) \( = \sqrt 5 + 1.\)
b) \(\sqrt[3]{{26 + 15\sqrt 3 }}\) \( = \sqrt[3]{{{{(\sqrt 3 + 2)}^3}}}\) \( = \sqrt 3 + 2.\)
Bài tập 8:
a) \((\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2})(\sqrt[3]{9} – \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4})\) \( = {(\sqrt[3]{3})^3} + {(\sqrt[3]{2})^3}\) \( = 3 + 2 = 5.\)
b) \((\sqrt[3]{5} – \sqrt[3]{3})(\sqrt[3]{{25}} + \sqrt[3]{{15}} + \sqrt[3]{9})\) \( = {(\sqrt[3]{5})^3} – {(\sqrt[3]{3})^3}\) \( = 5 – 3 = 2.\)
c) \((\sqrt[3]{7} + \sqrt[3]{2})(\sqrt[3]{{49}} – \sqrt[3]{{14}} + \sqrt[3]{4})\) \( = {(\sqrt[3]{7})^3} + {(\sqrt[3]{2})^3}\) \( = 7 + 2 = 9.\)

Stay updated with the latest technology news, learn new skills with our how-to guides, and discover your next favorite film or album. Explore now!

Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

Tìm hiểu về Fractal, một khái niệm hình học độc đáo. Bài viết này sẽ hé lộ những điều thú vị về Fractal mà bạn chưa từng biết! Khám phá ngay!

Giải mã paradox - hiện tượng tưởng chừng vô nghĩa nhưng chứa đựng triết lý sâu sắc. Khám phá các loại paradox phổ biến và ứng dụng bất ngờ của chúng! Click để tìm hiểu!

Đắm chìm vào thế giới trinh thám đầy u ám của 'Tên của trò chơi là bắt cóc'. Phân tích sâu về tâm lý nhân vật, ranh giới thiện ác mong manh và những bí mật bị che giấu. Liệu bạn có dám đối mặt với sự thật khi ai cũng là kẻ ác? Khám phá ngay!

Khám phá phương pháp độc đáo giúp con tự tin giải quyết bài tập Toán nâng cao lớp 1. Xem ngay lời giải chi tiết, dễ hiểu và các mẹo học tập hiệu quả! Đừng bỏ lỡ!