Logo Header

Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo

Chào mừng các em học sinh lớp 3 đến với bài tập trắc nghiệm về phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, thuộc chương trình Toán 3 Chân trời sáng tạo. Bài tập này được thiết kế để giúp các em củng cố kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả.

Tại toan11.edu.vn, chúng tôi luôn cố gắng mang đến những tài liệu học tập chất lượng và phù hợp với từng đối tượng học sinh. Hãy cùng bắt đầu với bài trắc nghiệm này nhé!

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

    Số dư của phép chia $376:5$ là:

    A. $0$

    B. $1$

    C. $2$

    D. $3$

    Câu 2 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

    Một quyển sách dày $306$ trang và gồm $9$ chương, mỗi chương có số trang bằng nhau.

    Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

    trang.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

    b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Một năm có 

    tuần và 

    ngày 

    (không tính năm nhuận).

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

    Một số đem chia cho $5$ thì được thương bằng $96$. Số đó đem chia $6$ thì được kết quả là:

    A. $80$

    B. $16$

    C. $70$

    D. $6$

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

    Một sợi dây dài $500m$ được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài $6m$. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy mét dây?

    Cắt được

    đoạn và còn thừa 

    \(m\).

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

    Biết: $534:x=24:4$. Giá trị của \(x\) là:

    A. $89$

    B. $79$

    C. $69$

    D. $59$

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

    Điền các số  $336;\,\,48;\,\,6;\,\,8$ vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng.

    :

    +

    =

    Câu 10 :

    Điền dấu \(>;<,\) hoặc \(=\) vào ô trống:

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

    $292:4-73$

    $73\,-\,10:2$

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

    Số dư của phép chia $376:5$ là:

    A. $0$

    B. $1$

    C. $2$

    D. $3$

    Đáp án

    B. $1$

    Phương pháp giải :

    - Thực hiện phép chia và xác định số dư của phép tính.

    Lời giải chi tiết :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13

    Vậy $376:5=75$ (dư $1$)

    Câu 2 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

    Một quyển sách dày $306$ trang và gồm $9$ chương, mỗi chương có số trang bằng nhau.

    Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

    trang.

    Đáp án

    Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

    34

    trang.

    Phương pháp giải :

    - Thực hiện phép chia $306$ cho $9$ để tìm số trang của mỗi chương.

    Lời giải chi tiết :

    Mỗi chương của quyển sách đó dày số trang là:

    $306:9=34$ (trang)

    Đáp số: $34$ trang.

    Số cần điền vào chỗ trống là: $34$.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

    b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

    Đáp án

    a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

    46

    b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

    92
    Phương pháp giải :

    a) Lấy số đã cho chia $8$.

    b) Muốn tìm $\dfrac{1}{4}$ của số đã cho ta lấy số đó chia cho $4$.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có: \(368 : 8 = 46\) và \(368 : 4 = 92\)

    a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần thì được số \(46\).

    b) \(\dfrac {1}{4}\) của \(368\) bằng \(92\).

    Vậy số cần điền vào chỗ trống lần lượt là \(46\) và \(92\).

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Một năm có 

    tuần và 

    ngày 

    (không tính năm nhuận).

    Đáp án

    Một năm có 

    52

    tuần và 

    1

    ngày 

    (không tính năm nhuận).

    Phương pháp giải :

    - Tìm số ngày của một năm thường và một tuần.

    - Để tìm số tuần trong một năm ta thực hiện phép chia số ngày của một năm cho số ngày của một tuần, số dư là số ngày còn thừa..

    Lời giải chi tiết :

    Một năm có \(365\) ngày và một tuần có \(7\) ngày.

    Ta có: $365:7=52$ (dư $1$)

    Vậy một năm thường có $52$ tuần và dư $1$ ngày.

    Các số cần điền vào chỗ trống là $52;\,1$.

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

    Đáp án

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 19

    S
    Phương pháp giải :

    - Kiểm tra phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số đã được thực hiện đúng hay chưa.

    Lời giải chi tiết :

    Phép chia cần thực hiện như sau:

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 20

    Vậy phép chia đã cho thực hiện sai.

    Cần điền vào ô trống chữ S.

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 21

    Một số đem chia cho $5$ thì được thương bằng $96$. Số đó đem chia $6$ thì được kết quả là:

    A. $80$

    B. $16$

    C. $70$

    D. $6$

    Đáp án

    A. $80$

    Phương pháp giải :

    - Tìm giá trị của số ban đầu.

    - Thực hiện phép chia số vừa tìm với $6$ rồi chọn đáp án đúng.

    Lời giải chi tiết :

    Số cần tìm là:

    $96\times 5=480$

    Số đó đem chia cho $6$ thì được kết quả là:

    $480:6=80$

    Đáp số: $80$.

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 22

    Một sợi dây dài $500m$ được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài $6m$. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy mét dây?

    Cắt được

    đoạn và còn thừa 

    \(m\).

    Đáp án

    Cắt được

    83

    đoạn và còn thừa 

    2

    \(m\).

    Phương pháp giải :

    - Tìm giá trị của phép chia $500$ cho $6$.

    - Phần còn thừa là số dư của phép chia vừa tính.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có: $500:6=83$ (dư $2$)

    Sợi dây đó cắt được nhiều nhất $83$ đoạn và còn thừa $2m$.

    Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là $83$ và $2$.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 23

    Biết: $534:x=24:4$. Giá trị của \(x\) là:

    A. $89$

    B. $79$

    C. $69$

    D. $59$

    Đáp án

    A. $89$

    Phương pháp giải :

    - Tính giá trị của phép chia $24:4$.

    - Tìm số chia chưa biết bằng cách lấy số bị chia chia cho thương (là số vừa tìm được).

    Lời giải chi tiết :

    $534:x=24:4$

    $534:x=6$

    $\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x=534:6$

    $\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x=89$

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 24

    Điền các số  $336;\,\,48;\,\,6;\,\,8$ vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng.

    :

    +

    =

    Đáp án
    336

    :

    8

    +

    6

    =

    48
    Phương pháp giải :

    Từ các số đã cho điền vào ô trống thích hợp rồi tính giá trị của biểu thức đó.

    Lời giải chi tiết :

    $336:8+6=48$

    Các số cần điền lần lượt là: $336;\,8;\,6;\,48$

    Câu 10 :

    Điền dấu \(>;<,\) hoặc \(=\) vào ô trống:

    Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 25

    $292:4-73$

    $73\,-\,10:2$

    Đáp án

    $292:4-73$

    <

    $73\,-\,10:2$

    Phương pháp giải :

    - Tính giá trị hai vế.

    - So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    Lời giải chi tiết :

    $\underbrace{292:4-73}_{73-73=0}\,\,<\,\,\underbrace{73\,-\,10:2}_{73-5=68}$

    Dấu cần điền vào chỗ trống là \(<\).

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

      Số dư của phép chia $376:5$ là:

      A. $0$

      B. $1$

      C. $2$

      D. $3$

      Câu 2 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

      Một quyển sách dày $306$ trang và gồm $9$ chương, mỗi chương có số trang bằng nhau.

      Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

      trang.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

      b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Một năm có 

      tuần và 

      ngày 

      (không tính năm nhuận).

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

      Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

      Một số đem chia cho $5$ thì được thương bằng $96$. Số đó đem chia $6$ thì được kết quả là:

      A. $80$

      B. $16$

      C. $70$

      D. $6$

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

      Một sợi dây dài $500m$ được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài $6m$. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy mét dây?

      Cắt được

      đoạn và còn thừa 

      \(m\).

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

      Biết: $534:x=24:4$. Giá trị của \(x\) là:

      A. $89$

      B. $79$

      C. $69$

      D. $59$

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

      Điền các số  $336;\,\,48;\,\,6;\,\,8$ vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng.

      :

      +

      =

      Câu 10 :

      Điền dấu \(>;<,\) hoặc \(=\) vào ô trống:

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

      $292:4-73$

      $73\,-\,10:2$

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

      Số dư của phép chia $376:5$ là:

      A. $0$

      B. $1$

      C. $2$

      D. $3$

      Đáp án

      B. $1$

      Phương pháp giải :

      - Thực hiện phép chia và xác định số dư của phép tính.

      Lời giải chi tiết :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13

      Vậy $376:5=75$ (dư $1$)

      Câu 2 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

      Một quyển sách dày $306$ trang và gồm $9$ chương, mỗi chương có số trang bằng nhau.

      Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

      trang.

      Đáp án

      Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là:

      34

      trang.

      Phương pháp giải :

      - Thực hiện phép chia $306$ cho $9$ để tìm số trang của mỗi chương.

      Lời giải chi tiết :

      Mỗi chương của quyển sách đó dày số trang là:

      $306:9=34$ (trang)

      Đáp số: $34$ trang.

      Số cần điền vào chỗ trống là: $34$.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

      b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

      Đáp án

      a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần được số: 

      46

      b) $\dfrac{1}{4}$ của \(368\) là:

      92
      Phương pháp giải :

      a) Lấy số đã cho chia $8$.

      b) Muốn tìm $\dfrac{1}{4}$ của số đã cho ta lấy số đó chia cho $4$.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có: \(368 : 8 = 46\) và \(368 : 4 = 92\)

      a) Giảm \(368\) đi \(8\) lần thì được số \(46\).

      b) \(\dfrac {1}{4}\) của \(368\) bằng \(92\).

      Vậy số cần điền vào chỗ trống lần lượt là \(46\) và \(92\).

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Một năm có 

      tuần và 

      ngày 

      (không tính năm nhuận).

      Đáp án

      Một năm có 

      52

      tuần và 

      1

      ngày 

      (không tính năm nhuận).

      Phương pháp giải :

      - Tìm số ngày của một năm thường và một tuần.

      - Để tìm số tuần trong một năm ta thực hiện phép chia số ngày của một năm cho số ngày của một tuần, số dư là số ngày còn thừa..

      Lời giải chi tiết :

      Một năm có \(365\) ngày và một tuần có \(7\) ngày.

      Ta có: $365:7=52$ (dư $1$)

      Vậy một năm thường có $52$ tuần và dư $1$ ngày.

      Các số cần điền vào chỗ trống là $52;\,1$.

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17

      Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

      Đáp án

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 19

      S
      Phương pháp giải :

      - Kiểm tra phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số đã được thực hiện đúng hay chưa.

      Lời giải chi tiết :

      Phép chia cần thực hiện như sau:

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 20

      Vậy phép chia đã cho thực hiện sai.

      Cần điền vào ô trống chữ S.

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 21

      Một số đem chia cho $5$ thì được thương bằng $96$. Số đó đem chia $6$ thì được kết quả là:

      A. $80$

      B. $16$

      C. $70$

      D. $6$

      Đáp án

      A. $80$

      Phương pháp giải :

      - Tìm giá trị của số ban đầu.

      - Thực hiện phép chia số vừa tìm với $6$ rồi chọn đáp án đúng.

      Lời giải chi tiết :

      Số cần tìm là:

      $96\times 5=480$

      Số đó đem chia cho $6$ thì được kết quả là:

      $480:6=80$

      Đáp số: $80$.

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 22

      Một sợi dây dài $500m$ được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài $6m$. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy mét dây?

      Cắt được

      đoạn và còn thừa 

      \(m\).

      Đáp án

      Cắt được

      83

      đoạn và còn thừa 

      2

      \(m\).

      Phương pháp giải :

      - Tìm giá trị của phép chia $500$ cho $6$.

      - Phần còn thừa là số dư của phép chia vừa tính.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có: $500:6=83$ (dư $2$)

      Sợi dây đó cắt được nhiều nhất $83$ đoạn và còn thừa $2m$.

      Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là $83$ và $2$.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 23

      Biết: $534:x=24:4$. Giá trị của \(x\) là:

      A. $89$

      B. $79$

      C. $69$

      D. $59$

      Đáp án

      A. $89$

      Phương pháp giải :

      - Tính giá trị của phép chia $24:4$.

      - Tìm số chia chưa biết bằng cách lấy số bị chia chia cho thương (là số vừa tìm được).

      Lời giải chi tiết :

      $534:x=24:4$

      $534:x=6$

      $\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x=534:6$

      $\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x=89$

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 24

      Điền các số  $336;\,\,48;\,\,6;\,\,8$ vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng.

      :

      +

      =

      Đáp án
      336

      :

      8

      +

      6

      =

      48
      Phương pháp giải :

      Từ các số đã cho điền vào ô trống thích hợp rồi tính giá trị của biểu thức đó.

      Lời giải chi tiết :

      $336:8+6=48$

      Các số cần điền lần lượt là: $336;\,8;\,6;\,48$

      Câu 10 :

      Điền dấu \(>;<,\) hoặc \(=\) vào ô trống:

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 25

      $292:4-73$

      $73\,-\,10:2$

      Đáp án

      $292:4-73$

      <

      $73\,-\,10:2$

      Phương pháp giải :

      - Tính giá trị hai vế.

      - So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

      Lời giải chi tiết :

      $\underbrace{292:4-73}_{73-73=0}\,\,<\,\,\underbrace{73\,-\,10:2}_{73-5=68}$

      Dấu cần điền vào chỗ trống là \(<\).

      Sẵn sàng bứt phá trong hành trình chinh phục Toán lớp 3 cùng Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo – điểm sáng nổi bật trong chuyên mục học toán lớp 3 tại nền tảng đề thi toán. Bộ Lý thuyết Toán tiểu học bài tập được thiết kế chuyên biệt, bám sát chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến cho học sinh một công cụ học tập toàn diện và dễ tiếp cận. Với cách trình bày trực quan, logic và bám sát năng lực học sinh, nội dung này sẽ là người bạn đồng hành tin cậy giúp các em củng cố kiến thức, phát triển tư duy và đạt kết quả học tập vượt trội.

      Trắc nghiệm: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo - Tổng quan

      Phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số là một trong những kiến thức cơ bản và quan trọng trong chương trình Toán 3. Việc nắm vững phép chia này không chỉ giúp học sinh giải quyết các bài toán đơn giản mà còn là nền tảng cho các phép tính phức tạp hơn ở các lớp trên. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về phép chia này, cùng với các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp và hướng dẫn giải chi tiết.

      I. Kiến thức cơ bản về phép chia

      Trước khi đi vào các bài tập trắc nghiệm, chúng ta cần ôn lại một số kiến thức cơ bản về phép chia:

      • Số bị chia: Số mà ta chia.
      • Số chia: Số mà ta dùng để chia.
      • Thương: Kết quả của phép chia.
      • Số dư: Phần còn lại sau khi chia hết.

      Ví dụ: Trong phép chia 123 : 3 = 41, 123 là số bị chia, 3 là số chia, 41 là thương và 0 là số dư.

      II. Các bước thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

      1. Bước 1: Chia hàng trăm.
      2. Bước 2: Chia hàng chục.
      3. Bước 3: Chia hàng đơn vị.

      Nếu số dư ở hàng nào đó lớn hơn hoặc bằng số chia, ta cần hạ xuống hàng tiếp theo và tiếp tục chia.

      III. Các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp

      1. Dạng bài tập chia có dư

      Ví dụ: 245 : 4 = ?

      Hướng dẫn giải: Thực hiện chia lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Nếu số dư ở hàng nào đó lớn hơn hoặc bằng số chia, ta hạ xuống hàng tiếp theo và tiếp tục chia.

      2. Dạng bài tập chia hết

      Ví dụ: 369 : 3 = ?

      Hướng dẫn giải: Tương tự như chia có dư, nhưng ở đây số dư ở hàng cuối cùng phải bằng 0.

      3. Dạng bài tập tìm số bị chia, số chia, thương hoặc số dư

      Ví dụ: Tìm số bị chia, biết số chia là 5, thương là 23 và số dư là 2.

      Hướng dẫn giải: Sử dụng công thức: Số bị chia = (Số chia x Thương) + Số dư

      IV. Bài tập trắc nghiệm minh họa

      Dưới đây là một số bài tập trắc nghiệm minh họa để các em luyện tập:

      1. 456 : 2 = ?
      2. 789 : 3 = ?
      3. 900 : 5 = ?
      4. 123 : 4 = ?
      5. 567 : 6 = ?

      Hãy tự giải các bài tập này và kiểm tra đáp án để đánh giá mức độ hiểu bài của mình.

      V. Lời khuyên khi làm bài tập trắc nghiệm

      • Đọc kỹ đề bài trước khi giải.
      • Thực hiện các phép tính cẩn thận.
      • Kiểm tra lại kết quả sau khi giải xong.
      • Luyện tập thường xuyên để nắm vững kiến thức.

      VI. Kết luận

      Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho các em những kiến thức hữu ích về phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Chân trời sáng tạo. Hãy luyện tập thường xuyên để đạt kết quả tốt nhất trong học tập. Chúc các em học tốt!

      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Stay updated with the latest technology news, learn new skills with our how-to guides, and discover your next favorite film or album. Explore now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Tìm hiểu về Fractal, một khái niệm hình học độc đáo. Bài viết này sẽ hé lộ những điều thú vị về Fractal mà bạn chưa từng biết! Khám phá ngay!

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Giải mã paradox - hiện tượng tưởng chừng vô nghĩa nhưng chứa đựng triết lý sâu sắc. Khám phá các loại paradox phổ biến và ứng dụng bất ngờ của chúng! Click để tìm hiểu!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Đắm chìm vào thế giới trinh thám đầy u ám của 'Tên của trò chơi là bắt cóc'. Phân tích sâu về tâm lý nhân vật, ranh giới thiện ác mong manh và những bí mật bị che giấu. Liệu bạn có dám đối mặt với sự thật khi ai cũng là kẻ ác? Khám phá ngay!

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Khám phá phương pháp độc đáo giúp con tự tin giải quyết bài tập Toán nâng cao lớp 1. Xem ngay lời giải chi tiết, dễ hiểu và các mẹo học tập hiệu quả! Đừng bỏ lỡ!