Logo Header

Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông

Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông - Nền tảng Hình học Lớp 11

Chào mừng bạn đến với bộ trắc nghiệm về góc vuông và góc không vuông trên toan11.edu.vn. Đây là công cụ hỗ trợ học tập tuyệt vời giúp bạn củng cố kiến thức về một trong những khái niệm cơ bản nhất của hình học lớp 11.

Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, bạn sẽ được ôn lại định nghĩa, tính chất và cách nhận biết góc vuông, góc không vuông, từ đó nâng cao khả năng giải quyết các bài toán liên quan.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 1

    Hình trên có phải là một góc hay không?

    A.

    B. Không

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 2

    Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

    A. Cạnh AB, BC

    B. Cạnh AC; CB

    C. Cạnh AB, AC

    D. Cạnh AB

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 3

    Hình bên có

    góc không vuông.

    Câu 4 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 4

    Hình chữ nhật trên có

    góc vuông.

    Câu 5 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 5

    Góc trong hình là:

    A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

    Câu 6 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 6

    Hình nào có một góc vuông ?

    A. Hình a

    B. Hình b

    C. Hình c

    D. Hình a và hình b

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 7

    Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

    A. Góc vuông

    B. Góc không vuông

    C. Không có góc nào được tạo thành.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 8

    Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

    A. $4$ góc vuông

    B. $8$ góc vuông

    C. $12$ góc vuông

    D. $16$ góc vuông

    Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 9

    Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

    a) Hình bên có hai góc vuông

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Câu 10 :

    Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 10

    Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 11

    Hình trên có phải là một góc hay không?

    A.

    B. Không

    Đáp án

    B. Không

    Phương pháp giải :

    Để có một góc thì hai đoạn thẳng cần phải cắt nhau (hoặc cần có điểm chung).

    Lời giải chi tiết :

    Hai đoạn thẳng đã cho không cắt nhau.

    Hình trên không phải là một góc.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 12

    Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

    A. Cạnh AB, BC

    B. Cạnh AC; CB

    C. Cạnh AB, AC

    D. Cạnh AB

    Đáp án

    C. Cạnh AB, AC

    Phương pháp giải :

    Xác định các cạnh của góc tại định A trong hình vẽ.

    Lời giải chi tiết :

    Góc đỉnh A có các cạnh là: AB, AC.

    Đáp án cần chọn là C.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 13

    Hình bên có

    góc không vuông.

    Đáp án

    Hình bên có

    2

    góc không vuông.

    Phương pháp giải :

    Dùng ê ke kiểm tra các góc đỉnh O, N, P để xác định số góc không vuông: 

    +) Bước 1: Đặt một cạnh góc vuông của ê ke trùng với một cạnh của góc đã cho

    +) Bước 2: Quan sát:

    - Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng với cạnh còn lại của góc đã cho thì góc đó là góc vuông;

    - Nếu cạnh của góc không trùng thì góc đó là góc không vuông.

    Lời giải chi tiết :

    Dùng ê ke kiểm tra, tam giác đã cho có các góc không vuông là :

    - Góc đỉnh P, cạnh PN, PO;

    - Góc đỉnh O,cạnh ON, OP.

    Hình bên có \(2\) góc không vuông.

    Số cần điền vào chỗ trống là \(2\).

    Câu 4 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 14

    Hình chữ nhật trên có

    góc vuông.

    Đáp án

    Hình chữ nhật trên có

    4

    góc vuông.

    Phương pháp giải :

    - Hình chữ nhật có $4$ đỉnh, ta kiểm tra các góc ở $4$ đỉnh đó.

    - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    Các góc tại đỉnh của hình chữ nhật đều là góc vuông.

    Hình chữ nhật trên có $4$ góc vuông.

    Số cần điền vào chỗ trống là $4$.

    Câu 5 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 15

    Góc trong hình là:

    A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

    Đáp án

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    Phương pháp giải :

    - Xác định góc đã cho là góc vuông hay không vuông bằng cách dùng ê-ke để kiểm tra;

    - Đọc tên bắt đầu từ đỉnh của góc, rồi đến các cạnh.

    Lời giải chi tiết :

     Góc trong hình là: Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 6 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 16

    Hình nào có một góc vuông ?

    A. Hình a

    B. Hình b

    C. Hình c

    D. Hình a và hình b

    Đáp án

    A. Hình a

    Phương pháp giải :

    Dùng ê ke và kiểm tra các góc trong hình đã cho.

    Lời giải chi tiết :

    Hình a là hình chỉ có một góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 17

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 18

    Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

    A. Góc vuông

    B. Góc không vuông

    C. Không có góc nào được tạo thành.

    Đáp án

    B. Góc không vuông

    Phương pháp giải :

    - Hai kim đồng hồ đang có chung đỉnh.

    - Quan sát góc tạo thành là góc vuông hay góc không vuông rồi chọn đáp án đúng.

    Lời giải chi tiết :

    Hai kim đồng hồ tạo thành góc không vuông.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 19

    Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

    A. $4$ góc vuông

    B. $8$ góc vuông

    C. $12$ góc vuông

    D. $16$ góc vuông

    Đáp án

    D. $16$ góc vuông

    Phương pháp giải :

    - Dùng ê ke để kiểm tra các góc của hình đã cho, xác định các góc vuông.

    - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có số góc vuông là:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 20

    Hình đã cho $16$ góc vuông.

    Đáp án cần chọn là D.

    Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 21

    Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

    a) Hình bên có hai góc vuông

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Đáp án

    a) Hình bên có hai góc vuông

    Đ

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    S

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Đ
    Phương pháp giải :

    a) Tìm số lượng các góc vuông.

    b) và c) Xác định góc đã cho là góc vuông hay không ?

    Lời giải chi tiết :

    a) Điền Đ. Vì hình bên có hai góc vuông là: Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ và góc đỉnh $O$ cạnh $OD,OC.$

    b) Điền S. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ là góc vuông.

    c) Điền Đ. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Câu 10 :

    Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 22

    Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

    Đáp án
    Phương pháp giải :

    Quan sát các hình đã cho trong ba đáp án:

    - Đếm các góc vuông mà hình đã có sẵn.

    - Đếm các góc vuông sau khi kẻ thêm hai đoạn thẳng.

    Chỉ chọn đáp án kẻ thêm 2 đoạn thẳng và có tất cả \(8\) góc vuông.

    Lời giải chi tiết :

    Quan sát các đáp án, ta thấy:

    - Đáp án A có $8$ góc vuông.

    - Đáp án B có $8$ góc vuông.

    - Đáp án C có $16$ góc vuông.

    - Đáp án D có \(12\) góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 23

    Vậy cần chọn đáp án A và B.

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 1

      Hình trên có phải là một góc hay không?

      A.

      B. Không

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 2

      Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

      A. Cạnh AB, BC

      B. Cạnh AC; CB

      C. Cạnh AB, AC

      D. Cạnh AB

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 3

      Hình bên có

      góc không vuông.

      Câu 4 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 4

      Hình chữ nhật trên có

      góc vuông.

      Câu 5 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 5

      Góc trong hình là:

      A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

      Câu 6 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 6

      Hình nào có một góc vuông ?

      A. Hình a

      B. Hình b

      C. Hình c

      D. Hình a và hình b

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 7

      Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

      A. Góc vuông

      B. Góc không vuông

      C. Không có góc nào được tạo thành.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 8

      Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

      A. $4$ góc vuông

      B. $8$ góc vuông

      C. $12$ góc vuông

      D. $16$ góc vuông

      Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 9

      Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

      a) Hình bên có hai góc vuông

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Câu 10 :

      Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 10

      Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 11

      Hình trên có phải là một góc hay không?

      A.

      B. Không

      Đáp án

      B. Không

      Phương pháp giải :

      Để có một góc thì hai đoạn thẳng cần phải cắt nhau (hoặc cần có điểm chung).

      Lời giải chi tiết :

      Hai đoạn thẳng đã cho không cắt nhau.

      Hình trên không phải là một góc.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 12

      Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

      A. Cạnh AB, BC

      B. Cạnh AC; CB

      C. Cạnh AB, AC

      D. Cạnh AB

      Đáp án

      C. Cạnh AB, AC

      Phương pháp giải :

      Xác định các cạnh của góc tại định A trong hình vẽ.

      Lời giải chi tiết :

      Góc đỉnh A có các cạnh là: AB, AC.

      Đáp án cần chọn là C.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 13

      Hình bên có

      góc không vuông.

      Đáp án

      Hình bên có

      2

      góc không vuông.

      Phương pháp giải :

      Dùng ê ke kiểm tra các góc đỉnh O, N, P để xác định số góc không vuông: 

      +) Bước 1: Đặt một cạnh góc vuông của ê ke trùng với một cạnh của góc đã cho

      +) Bước 2: Quan sát:

      - Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng với cạnh còn lại của góc đã cho thì góc đó là góc vuông;

      - Nếu cạnh của góc không trùng thì góc đó là góc không vuông.

      Lời giải chi tiết :

      Dùng ê ke kiểm tra, tam giác đã cho có các góc không vuông là :

      - Góc đỉnh P, cạnh PN, PO;

      - Góc đỉnh O,cạnh ON, OP.

      Hình bên có \(2\) góc không vuông.

      Số cần điền vào chỗ trống là \(2\).

      Câu 4 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 14

      Hình chữ nhật trên có

      góc vuông.

      Đáp án

      Hình chữ nhật trên có

      4

      góc vuông.

      Phương pháp giải :

      - Hình chữ nhật có $4$ đỉnh, ta kiểm tra các góc ở $4$ đỉnh đó.

      - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      Các góc tại đỉnh của hình chữ nhật đều là góc vuông.

      Hình chữ nhật trên có $4$ góc vuông.

      Số cần điền vào chỗ trống là $4$.

      Câu 5 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 15

      Góc trong hình là:

      A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

      Đáp án

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      Phương pháp giải :

      - Xác định góc đã cho là góc vuông hay không vuông bằng cách dùng ê-ke để kiểm tra;

      - Đọc tên bắt đầu từ đỉnh của góc, rồi đến các cạnh.

      Lời giải chi tiết :

       Góc trong hình là: Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 6 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 16

      Hình nào có một góc vuông ?

      A. Hình a

      B. Hình b

      C. Hình c

      D. Hình a và hình b

      Đáp án

      A. Hình a

      Phương pháp giải :

      Dùng ê ke và kiểm tra các góc trong hình đã cho.

      Lời giải chi tiết :

      Hình a là hình chỉ có một góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 17

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 18

      Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

      A. Góc vuông

      B. Góc không vuông

      C. Không có góc nào được tạo thành.

      Đáp án

      B. Góc không vuông

      Phương pháp giải :

      - Hai kim đồng hồ đang có chung đỉnh.

      - Quan sát góc tạo thành là góc vuông hay góc không vuông rồi chọn đáp án đúng.

      Lời giải chi tiết :

      Hai kim đồng hồ tạo thành góc không vuông.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 19

      Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

      A. $4$ góc vuông

      B. $8$ góc vuông

      C. $12$ góc vuông

      D. $16$ góc vuông

      Đáp án

      D. $16$ góc vuông

      Phương pháp giải :

      - Dùng ê ke để kiểm tra các góc của hình đã cho, xác định các góc vuông.

      - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có số góc vuông là:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 20

      Hình đã cho $16$ góc vuông.

      Đáp án cần chọn là D.

      Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 21

      Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

      a) Hình bên có hai góc vuông

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Đáp án

      a) Hình bên có hai góc vuông

      Đ

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      S

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Đ
      Phương pháp giải :

      a) Tìm số lượng các góc vuông.

      b) và c) Xác định góc đã cho là góc vuông hay không ?

      Lời giải chi tiết :

      a) Điền Đ. Vì hình bên có hai góc vuông là: Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ và góc đỉnh $O$ cạnh $OD,OC.$

      b) Điền S. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ là góc vuông.

      c) Điền Đ. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Câu 10 :

      Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 22

      Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

      Đáp án
      Phương pháp giải :

      Quan sát các hình đã cho trong ba đáp án:

      - Đếm các góc vuông mà hình đã có sẵn.

      - Đếm các góc vuông sau khi kẻ thêm hai đoạn thẳng.

      Chỉ chọn đáp án kẻ thêm 2 đoạn thẳng và có tất cả \(8\) góc vuông.

      Lời giải chi tiết :

      Quan sát các đáp án, ta thấy:

      - Đáp án A có $8$ góc vuông.

      - Đáp án B có $8$ góc vuông.

      - Đáp án C có $16$ góc vuông.

      - Đáp án D có \(12\) góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 23

      Vậy cần chọn đáp án A và B.

      Sẵn sàng bứt phá trong hành trình chinh phục Toán lớp 3 cùng Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông – điểm sáng nổi bật trong chuyên mục học toán lớp 3 tại nền tảng học toán. Bộ Lý thuyết Toán tiểu học bài tập được thiết kế chuyên biệt, bám sát chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến cho học sinh một công cụ học tập toàn diện và dễ tiếp cận. Với cách trình bày trực quan, logic và bám sát năng lực học sinh, nội dung này sẽ là người bạn đồng hành tin cậy giúp các em củng cố kiến thức, phát triển tư duy và đạt kết quả học tập vượt trội.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông - Tổng quan và tầm quan trọng

      Góc vuông và góc không vuông là những khái niệm nền tảng trong hình học, đặc biệt quan trọng đối với chương trình toán lớp 11. Việc nắm vững kiến thức về các loại góc này không chỉ giúp học sinh giải quyết các bài toán cơ bản mà còn là bước đệm quan trọng để tiếp cận các kiến thức nâng cao hơn về tam giác, đường thẳng, và các hình học phức tạp khác.

      Định nghĩa và phân loại góc

      Góc vuông: Là góc có số đo bằng 90 độ. Góc vuông thường được biểu diễn bằng ký hiệu □.

      Góc không vuông: Là góc có số đo khác 90 độ. Góc không vuông được chia thành hai loại:

      • Góc nhọn: Góc có số đo lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ.
      • Góc tù: Góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.

      Cách nhận biết góc vuông và góc không vuông

      Có nhiều cách để nhận biết góc vuông và góc không vuông:

      1. Sử dụng thước đo góc: Đây là phương pháp chính xác nhất để xác định số đo của một góc.
      2. Sử dụng êke: Êke là dụng cụ hình học có góc vuông được chuẩn xác. Nếu một cạnh của góc trùng với một cạnh của êke và cạnh còn lại nằm trong góc, thì đó là góc vuông.
      3. Dựa vào tính chất của các hình: Trong các hình vuông, hình chữ nhật, góc tại các đỉnh là góc vuông.

      Ứng dụng của góc vuông và góc không vuông trong thực tế

      Góc vuông và góc không vuông xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày:

      • Kiến trúc: Các tòa nhà, căn phòng thường được xây dựng với các góc vuông để đảm bảo tính ổn định và thẩm mỹ.
      • Nội thất: Bàn ghế, tủ kệ thường có các góc vuông.
      • Đo đạc: Các dụng cụ đo đạc như thước, êke đều dựa trên khái niệm góc vuông.
      • Bản đồ: Các đường phố, đường xá thường giao nhau tạo thành các góc vuông hoặc góc không vuông.

      Bài tập trắc nghiệm minh họa

      Dưới đây là một số câu hỏi trắc nghiệm minh họa về góc vuông và góc không vuông:

      1. Câu 1: Góc có số đo bằng bao nhiêu độ được gọi là góc vuông?
        • A. 30 độ
        • B. 60 độ
        • C. 90 độ
        • D. 120 độ

        Đáp án: C

      2. Câu 2: Góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ được gọi là gì?
        • A. Góc nhọn
        • B. Góc tù
        • C. Góc vuông
        • D. Góc bẹt

        Đáp án: B

      3. Câu 3: Trong hình vuông, số đo của mỗi góc là bao nhiêu độ?
        • A. 60 độ
        • B. 90 độ
        • C. 120 độ
        • D. 180 độ

        Đáp án: B

      Lợi ích của việc luyện tập trắc nghiệm

      Luyện tập trắc nghiệm về góc vuông và góc không vuông mang lại nhiều lợi ích:

      • Củng cố kiến thức: Giúp bạn ôn lại và nắm vững các khái niệm, định nghĩa, tính chất.
      • Rèn luyện kỹ năng: Nâng cao khả năng nhận biết, phân loại và vận dụng kiến thức vào giải quyết bài tập.
      • Đánh giá năng lực: Giúp bạn tự đánh giá được trình độ hiện tại và xác định những kiến thức còn yếu để tập trung ôn luyện.
      • Tiết kiệm thời gian: Trắc nghiệm là hình thức kiểm tra nhanh chóng và hiệu quả.

      Lời khuyên khi làm bài trắc nghiệm

      Để đạt kết quả tốt nhất khi làm bài trắc nghiệm về góc vuông và góc không vuông, bạn nên:

      • Đọc kỹ đề bài và các phương án trả lời.
      • Sử dụng kiến thức đã học để loại trừ các phương án sai.
      • Nếu không chắc chắn, hãy thử vẽ hình hoặc sử dụng các dụng cụ hình học để kiểm tra.
      • Sau khi làm xong, hãy kiểm tra lại đáp án của mình.

      Kết luận

      Trắc nghiệm về góc vuông và góc không vuông là một công cụ học tập hữu ích giúp bạn nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán. Hãy tận dụng bộ trắc nghiệm trên toan11.edu.vn để đạt kết quả tốt nhất trong môn toán lớp 11!

      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Stay updated with the latest technology news, learn new skills with our how-to guides, and discover your next favorite film or album. Explore now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Tìm hiểu về Fractal, một khái niệm hình học độc đáo. Bài viết này sẽ hé lộ những điều thú vị về Fractal mà bạn chưa từng biết! Khám phá ngay!

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Giải mã paradox - hiện tượng tưởng chừng vô nghĩa nhưng chứa đựng triết lý sâu sắc. Khám phá các loại paradox phổ biến và ứng dụng bất ngờ của chúng! Click để tìm hiểu!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Đắm chìm vào thế giới trinh thám đầy u ám của 'Tên của trò chơi là bắt cóc'. Phân tích sâu về tâm lý nhân vật, ranh giới thiện ác mong manh và những bí mật bị che giấu. Liệu bạn có dám đối mặt với sự thật khi ai cũng là kẻ ác? Khám phá ngay!

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Khám phá phương pháp độc đáo giúp con tự tin giải quyết bài tập Toán nâng cao lớp 1. Xem ngay lời giải chi tiết, dễ hiểu và các mẹo học tập hiệu quả! Đừng bỏ lỡ!