Logo Header

Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều

Luyện Tập Trắc Nghiệm Toán 3 Cánh Diều: Tính Giá Trị Biểu Thức Số

Chào mừng bạn đến với bài tập trắc nghiệm Toán 3 Cánh diều, tập trung vào kỹ năng tính giá trị của biểu thức số. Bài tập này được thiết kế để giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả.

Tại toan11.edu.vn, chúng tôi cung cấp một nền tảng học toán online toàn diện, với nhiều bài tập và tài liệu học tập chất lượng cao.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 1

    Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

    A. $300$

    B. $200$

    C. $0$

    D. $100$

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 2

    Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

    A. $90$

    B. $106$

    C. $89$

    D. $91$

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 3

    Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

    $670 - 170 + 23$

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 4

    Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

    A. $100$

    B. $16$

    C. $17$

    D. $94$

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 5

    Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

    A. $100$ hộp bánh

    B. $25$ hộp bánh

    C. $20$ thùng

    D. $2$ thùng

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 6

    Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

    $25 \times 4:1$

    $9:9 \times 1$

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(100\)

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 7

    Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 8

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    162 + 39 – 18 =

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 9

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    60 : 5 x 4 =

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 10

    Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

    A. $300$

    B. $200$

    C. $0$

    D. $100$

    Đáp án

    C. $0$

    Phương pháp giải :

    Biểu thức chỉ có phép tính trừ nên tính lần lượt từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,300 - 200 - 100\\ = \,\,\,\,100\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 100\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\end{array}$

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 11

    Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

    A. $90$

    B. $106$

    C. $89$

    D. $91$

    Đáp án

    A. $90$

    Phương pháp giải :

    - Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số.

    - Thực hiện lấy số lớn trừ số bé để tìm được hiệu.

    Lời giải chi tiết :

    Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là $98$.

    Số chẵn lớn nhất có một chữ số là $8$.

    Hiệu của hai số đó là:

    $98 - 8 = 90$

    Đáp số: $90$

    Giá trị của biểu thức bằng \(90\).

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 12

    Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

    $670 - 170 + 23$

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Đáp án

    $670 - 170 + 23$

    >

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Phương pháp giải :

    - Tính giá trị của mỗi biểu thức.

    - So sánh hai giá trị vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    $\underbrace {670 - 170 + 23}_{500 + 23 = 523}\, > \,\underbrace {670 - \left( {170 + 23} \right)}_{670 - 193 = 477}$

    Dấu cần điền vào chỗ trống là $>$.

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 13

    Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

    A. $100$

    B. $16$

    C. $17$

    D. $94$

    Đáp án

    B. $16$

    Phương pháp giải :

    - Gọi số cần tìm là $x$

    - Xây dựng biểu thức và tìm giá trị của $x$

    Lời giải chi tiết :

    Số nhỏ nhất có ba chữ số là $100$

    Gọi số cần tìm là $x.$ Ta có:

    $\begin{array}{l}x \times 6 + 4 &= 100\\x \times 6& = 100 - 4\\x \times 6& = \,\,\,\,\,\,\,96\\x& = \,96:6\\x&= \,\,\,\,16\end{array}$

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 14

    Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

    A. $100$ hộp bánh

    B. $25$ hộp bánh

    C. $20$ thùng

    D. $2$ thùng

    Đáp án

    C. $20$ thùng

    Phương pháp giải :

    - Tìm số hộp bánh xếp được

    - Tìm số thùng bánh xếp được.

    Lời giải chi tiết :

    Cửa hàng xếp được số hộp bánh là:

    $400:4 = 100$ ( hộp)

    Cửa hàng xếp được số thùng bánh là:

    $100:5 = 20$ (thùng)

    Đáp số: $20$ thùng.

    Đáp án cần chọn là C.

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 15

    Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

    $25 \times 4:1$

    $9:9 \times 1$

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(100\)

    Đáp án

    $25 \times 4:1$

    \(100\)

    $9:9 \times 1$

    \(1\)

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    Phương pháp giải :

    - Thực hiện tính giá trị các biểu thức đã cho.

    - Ghép các ô có giá trị bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    $25 \times 4:1 = 100:1 = 100$

    $9:9 \times 1 = 1 \times 1 = 1$

    \(0\times17:1=0:1=0\).

    Từ đó em ghép được các ô như đáp án bên trên.

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 16

    Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    Đáp án

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    600
    Phương pháp giải :

    Nhóm các số và phép tính có hàng chục, đơn vị giống nhau rồi thực hiện phép tính nhanh.

    Lời giải chi tiết :

    $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154\\ = 354 - 154 + 355 - 155 + 356 - 156\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,600\end{array}$

    Số cần điền vào chỗ trống là $600$.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 17

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    162 + 39 – 18 =

    Đáp án

    162 + 39 – 18 =

    183
    Phương pháp giải :

    Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ ta thực hiện từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    162 + 39 - 18 = 201 - 18 = 183

    Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 18

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    60 : 5 x 4 =

    Đáp án

    60 : 5 x 4 =

    48
    Phương pháp giải :

    Với biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    60 : 5 x 4 = 12 x 4 = 48

    Vậy số cần điền vào ô tống là 48.

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 1

      Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

      A. $300$

      B. $200$

      C. $0$

      D. $100$

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 2

      Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

      A. $90$

      B. $106$

      C. $89$

      D. $91$

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 3

      Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

      $670 - 170 + 23$

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 4

      Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

      A. $100$

      B. $16$

      C. $17$

      D. $94$

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 5

      Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

      A. $100$ hộp bánh

      B. $25$ hộp bánh

      C. $20$ thùng

      D. $2$ thùng

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 6

      Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

      $25 \times 4:1$

      $9:9 \times 1$

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      \(1\)

      \(100\)

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 7

      Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 8

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      162 + 39 – 18 =

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 9

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      60 : 5 x 4 =

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 10

      Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

      A. $300$

      B. $200$

      C. $0$

      D. $100$

      Đáp án

      C. $0$

      Phương pháp giải :

      Biểu thức chỉ có phép tính trừ nên tính lần lượt từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,300 - 200 - 100\\ = \,\,\,\,100\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 100\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\end{array}$

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 11

      Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

      A. $90$

      B. $106$

      C. $89$

      D. $91$

      Đáp án

      A. $90$

      Phương pháp giải :

      - Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số.

      - Thực hiện lấy số lớn trừ số bé để tìm được hiệu.

      Lời giải chi tiết :

      Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là $98$.

      Số chẵn lớn nhất có một chữ số là $8$.

      Hiệu của hai số đó là:

      $98 - 8 = 90$

      Đáp số: $90$

      Giá trị của biểu thức bằng \(90\).

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 12

      Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

      $670 - 170 + 23$

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Đáp án

      $670 - 170 + 23$

      >

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Phương pháp giải :

      - Tính giá trị của mỗi biểu thức.

      - So sánh hai giá trị vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      $\underbrace {670 - 170 + 23}_{500 + 23 = 523}\, > \,\underbrace {670 - \left( {170 + 23} \right)}_{670 - 193 = 477}$

      Dấu cần điền vào chỗ trống là $>$.

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 13

      Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

      A. $100$

      B. $16$

      C. $17$

      D. $94$

      Đáp án

      B. $16$

      Phương pháp giải :

      - Gọi số cần tìm là $x$

      - Xây dựng biểu thức và tìm giá trị của $x$

      Lời giải chi tiết :

      Số nhỏ nhất có ba chữ số là $100$

      Gọi số cần tìm là $x.$ Ta có:

      $\begin{array}{l}x \times 6 + 4 &= 100\\x \times 6& = 100 - 4\\x \times 6& = \,\,\,\,\,\,\,96\\x& = \,96:6\\x&= \,\,\,\,16\end{array}$

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 14

      Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

      A. $100$ hộp bánh

      B. $25$ hộp bánh

      C. $20$ thùng

      D. $2$ thùng

      Đáp án

      C. $20$ thùng

      Phương pháp giải :

      - Tìm số hộp bánh xếp được

      - Tìm số thùng bánh xếp được.

      Lời giải chi tiết :

      Cửa hàng xếp được số hộp bánh là:

      $400:4 = 100$ ( hộp)

      Cửa hàng xếp được số thùng bánh là:

      $100:5 = 20$ (thùng)

      Đáp số: $20$ thùng.

      Đáp án cần chọn là C.

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 15

      Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

      $25 \times 4:1$

      $9:9 \times 1$

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      \(1\)

      \(100\)

      Đáp án

      $25 \times 4:1$

      \(100\)

      $9:9 \times 1$

      \(1\)

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      Phương pháp giải :

      - Thực hiện tính giá trị các biểu thức đã cho.

      - Ghép các ô có giá trị bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      $25 \times 4:1 = 100:1 = 100$

      $9:9 \times 1 = 1 \times 1 = 1$

      \(0\times17:1=0:1=0\).

      Từ đó em ghép được các ô như đáp án bên trên.

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 16

      Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      Đáp án

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      600
      Phương pháp giải :

      Nhóm các số và phép tính có hàng chục, đơn vị giống nhau rồi thực hiện phép tính nhanh.

      Lời giải chi tiết :

      $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154\\ = 354 - 154 + 355 - 155 + 356 - 156\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,600\end{array}$

      Số cần điền vào chỗ trống là $600$.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 17

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      162 + 39 – 18 =

      Đáp án

      162 + 39 – 18 =

      183
      Phương pháp giải :

      Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ ta thực hiện từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      162 + 39 - 18 = 201 - 18 = 183

      Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 18

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      60 : 5 x 4 =

      Đáp án

      60 : 5 x 4 =

      48
      Phương pháp giải :

      Với biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      60 : 5 x 4 = 12 x 4 = 48

      Vậy số cần điền vào ô tống là 48.

      Sẵn sàng bứt phá trong hành trình chinh phục Toán lớp 3 cùng Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều – điểm sáng nổi bật trong chuyên mục toán lớp 3 ôn tập tại nền tảng đề thi toán. Bộ Lý thuyết Toán tiểu học bài tập được thiết kế chuyên biệt, bám sát chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến cho học sinh một công cụ học tập toàn diện và dễ tiếp cận. Với cách trình bày trực quan, logic và bám sát năng lực học sinh, nội dung này sẽ là người bạn đồng hành tin cậy giúp các em củng cố kiến thức, phát triển tư duy và đạt kết quả học tập vượt trội.

      Trắc Nghiệm Toán 3 Cánh Diều: Tính Giá Trị Biểu Thức Số - Hướng Dẫn Chi Tiết

      Trong chương trình Toán 3 Cánh Diều, việc tính giá trị của biểu thức số là một kỹ năng quan trọng giúp học sinh làm quen với các phép toán phức tạp hơn. Bài viết này sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách giải các bài tập trắc nghiệm liên quan đến chủ đề này.

      I. Khái Niệm Cơ Bản về Biểu Thức Số

      Biểu thức số là một dãy các số và các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia) được kết hợp với nhau. Để tính giá trị của biểu thức số, chúng ta cần thực hiện các phép toán theo đúng thứ tự ưu tiên:

      1. Thực hiện các phép tính trong ngoặc trước.
      2. Thực hiện các phép nhân và chia trước.
      3. Thực hiện các phép cộng và trừ sau.

      II. Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Thường Gặp

      Dưới đây là một số dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp khi tính giá trị của biểu thức số trong Toán 3 Cánh Diều:

      1. Bài Tập Tính Giá Trị Biểu Thức Đơn Giản

      Dạng bài tập này yêu cầu học sinh tính giá trị của biểu thức chỉ chứa một vài phép toán đơn giản. Ví dụ:

      5 + 3 x 2 = ?

      Giải: Theo thứ tự ưu tiên, ta thực hiện phép nhân trước, sau đó thực hiện phép cộng:

      5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11

      2. Bài Tập Tính Giá Trị Biểu Thức Có Ngoặc

      Khi biểu thức có ngoặc, chúng ta cần thực hiện các phép toán trong ngoặc trước. Ví dụ:

      (10 - 4) x 3 = ?

      Giải: Ta thực hiện phép trừ trong ngoặc trước:

      (10 - 4) x 3 = 6 x 3 = 18

      3. Bài Tập Tìm Giá Trị Của Biểu Thức Với Chữ

      Dạng bài tập này yêu cầu học sinh tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của một hoặc nhiều chữ. Ví dụ:

      Nếu a = 5, hãy tính giá trị của biểu thức: a + 7 x 2

      Giải: Ta thay a = 5 vào biểu thức:

      5 + 7 x 2 = 5 + 14 = 19

      III. Mẹo Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Nhanh Chóng

      Để giải các bài tập trắc nghiệm về tính giá trị của biểu thức số một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể áp dụng một số mẹo sau:

      • Đọc kỹ đề bài và xác định rõ các phép toán cần thực hiện.
      • Sử dụng thứ tự ưu tiên của các phép toán để giải bài.
      • Kiểm tra lại kết quả sau khi tính toán.
      • Nếu có thời gian, hãy thử thay các giá trị khác nhau vào biểu thức để kiểm tra tính đúng đắn của đáp án.

      IV. Bài Tập Thực Hành

      Hãy cùng làm một số bài tập trắc nghiệm để củng cố kiến thức nhé:

      1. 12 - 6 : 2 = ?
      2. (8 + 4) x 2 = ?
      3. Nếu b = 7, hãy tính giá trị của biểu thức: b - 3 x 1

      V. Kết Luận

      Việc nắm vững kiến thức về tính giá trị của biểu thức số là rất quan trọng trong chương trình Toán 3 Cánh Diều. Hy vọng rằng, với những hướng dẫn chi tiết và các bài tập thực hành trong bài viết này, các em học sinh sẽ tự tin hơn khi giải các bài tập trắc nghiệm liên quan đến chủ đề này. Chúc các em học tốt!

      Phép ToánThứ Tự Ưu Tiên
      Ngoặc1
      Nhân, Chia2
      Cộng, Trừ3
      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Tech News, Tutorials & Entertainment Reviews - Your A-Z Resource

      Stay updated with the latest technology news, learn new skills with our how-to guides, and discover your next favorite film or album. Explore now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan11.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về sự thật rùng rợn!

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Phân dạng (Fractal): Khám phá vẻ đẹp ẩn sau sự phức tạp của hình học | toan11.edu.vn

      Tìm hiểu về Fractal, một khái niệm hình học độc đáo. Bài viết này sẽ hé lộ những điều thú vị về Fractal mà bạn chưa từng biết! Khám phá ngay!

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Paradox: Bí mật ẩn sau những nghịch lý ngôn ngữ và tư duy | Khám phá ngay! | toan11.edu.vn

      Giải mã paradox - hiện tượng tưởng chừng vô nghĩa nhưng chứa đựng triết lý sâu sắc. Khám phá các loại paradox phổ biến và ứng dụng bất ngờ của chúng! Click để tìm hiểu!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Ai là kẻ ác thực sự khi ranh giới thiện lương bị xóa nhòa? | toan11.edu.vn

      Đắm chìm vào thế giới trinh thám đầy u ám của 'Tên của trò chơi là bắt cóc'. Phân tích sâu về tâm lý nhân vật, ranh giới thiện ác mong manh và những bí mật bị che giấu. Liệu bạn có dám đối mặt với sự thật khi ai cũng là kẻ ác? Khám phá ngay!

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Bí quyết giúp con chinh phục bài tập Toán nâng cao lớp 1: Lời giải chi tiết & mẹo hay! | toan11.edu.vn

      Khám phá phương pháp độc đáo giúp con tự tin giải quyết bài tập Toán nâng cao lớp 1. Xem ngay lời giải chi tiết, dễ hiểu và các mẹo học tập hiệu quả! Đừng bỏ lỡ!